message/ˈmesɪdʒ/noun
Danh từ chỉ thông điệp hoặc tin nhắn.
a piece of information sent or given to someone
Did you get my message yesterday?
Bạn có nhận được tin nhắn của tôi hôm qua không?
Câu thoại thật có chữ “message”
Incoming message.
Có tin nhắn tới.
Incoming message. Incoming...
Có tin nhắn tới. Có tin...
Ready for message.
Sẵn sàng nhận lời nhắn.