retract/riˈtrækt/verb
Động từ rút lại lời nói, cam kết hoặc vật thể đã đưa ra.
to take back a statement or offer
He retracted his apology after new evidence.
Anh ấy rút lại lời xin lỗi sau khi có bằng chứng mới.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thu hồi” trong tiếng Anh là retract /riˈtrækt/.
Động từ rút lại lời nói, cam kết hoặc vật thể đã đưa ra.
to take back a statement or offer
He retracted his apology after new evidence.
Anh ấy rút lại lời xin lỗi sau khi có bằng chứng mới.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt