folder/ˈfoʊldər/noun
Danh từ chỉ bìa đựng tài liệu.
a cover or container used to keep papers organized
Please put the report in this folder.
Vui lòng bỏ báo cáo vào bìa hồ sơ này.
Câu thoại thật có chữ “folder”
I like having a, this week folder.
Tôi thích có một thư mục trong tuần này.
My Simple Productivity System - Tập 1 — chương trình TV
I want to have a podcast notes folder.
Tôi muốn có một thư mục ghi chú podcast.
How to Organise your Life - Building a Second Brain - Tập 1 — chương trình TV
I want to have a lesson notes folder.
Tôi muốn có một thư mục ghi chú bài học.
How to Organise your Life - Building a Second Brain - Tập 1 — chương trình TV