slop/slɑːp/noun
Danh từ chỉ thức ăn thừa hoặc chất lỏng loãng, thường cho động vật.
wet or messy food waste
They fed the pigs with kitchen slop.
Họ cho lợn ăn đồ ăn thừa từ bếp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thức ăn thừa” trong tiếng Anh là slop /slɑːp/.
Danh từ chỉ thức ăn thừa hoặc chất lỏng loãng, thường cho động vật.
wet or messy food waste
They fed the pigs with kitchen slop.
Họ cho lợn ăn đồ ăn thừa từ bếp.