financial/faɪˈnænʃəl/adjective
Tính từ chỉ liên quan đến tài chính.
related to money or how money is managed
They are facing financial problems.
Họ đang đối mặt với các vấn đề tài chính.
Câu thoại thật có chữ “financial”
Our financial situation.
Tình hình tài chính của nhà chúng tôi.
They are financial commitments.
Chúng là những cam kết về tài chính
BECOMING A BOSS | The Secret Behind My Success - Tập 1 — chương trình TV
Given your financial situation.
Xét tình hình tài chính của nhà bác.