drug/drʌɡ/noun
Danh từ chỉ thuốc hoặc chất gây nghiện.
a chemical substance used as medicine or an illegal narcotic
The doctor gave him a drug to relieve the pain.
Bác sĩ đã cho anh ấy một loại thuốc để giảm đau.
Câu thoại thật có chữ “drug”
Drug abuse? Delusions?
Lạm dụng ma tuý? Ảo giác?
Ten drug charges, selling, possession.
Mười tội danh ma tuý, buôn bán, tàng trữ.
In Her Defense (1999) — phim
He wasn't a drug addict, detective.
Ông ấy không phải người nghiện thuốc, thưa thanh tra.
Murder In The Mirror (2000) — phim