pesticide/ˈpestəsaɪd/noun
Danh từ chỉ thuốc trừ sâu trong nông nghiệp.
a chemical used to kill harmful insects or plants
Excessive use of pesticides can harm the environment.
Sử dụng thuốc trừ sâu quá mức có thể gây hại cho môi trường.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thuốc trừ sâu” trong tiếng Anh là pesticide /ˈpestəsaɪd/.
Danh từ chỉ thuốc trừ sâu trong nông nghiệp.
a chemical used to kill harmful insects or plants
Excessive use of pesticides can harm the environment.
Sử dụng thuốc trừ sâu quá mức có thể gây hại cho môi trường.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt