literary/ˈlɪtəreri/adjective
Tính từ chỉ liên quan đến văn học.
related to literature
She is a literary critic.
Cô ấy là một nhà phê bình văn học.
Câu thoại thật có chữ “literary”
This is another literary classic.
Đây là một tác phẩm văn học cổ điển khác.
10 Books You Must Read Before You Die - Tập 1 — chương trình TV
literary properties I've seen in a long time.
hấp dẫn nhất tôi thấy trong một thời gian dài.
Hopscotch (1980) — phim
Based on curve surfaces, you cry. Physicist literary cry when they see Einstein's equation
dựa vào những bề mặt cong. Anh xúc động, giới vật lý xúc động khi nhìn thấy phương trình của Einstein.
100 Greatest Discoveries — phim