pity/ˈpɪt.i/noun
Danh từ chỉ sự thương hại hoặc tiếc nuối.
sympathy for someone’s suffering
I feel such pity for that stray dog.
Tôi rất thương hại con chó hoang đó.
Câu thoại thật có chữ “pity”
They do not deserve my pity.
Chúng không đáng được ta thương xót.
- A pity.
- Tiếc thật.
Hopscotch (1980) — phim
Pity for pity's sake
Thương hại chỉ để mà thương hại
Corinne Bailey Rae - Put Your Records On — bài hát