trade/treɪd/verb
Danh từ chỉ thương mại hoặc trao đổi.
the activity of buying and selling
The two countries trade goods regularly.
Hai quốc gia buôn bán hàng hóa thường xuyên.
Câu thoại thật có chữ “trade”
Trade your cleverness for bewilderment.
Đánh đổi sự thông minh của bạn để lấy sự hoang mang.
Speed Learning: Learn In Half The Time | Jim Kwik - Tập 1 — chương trình TV
Money's the thing we trade our life for.
Tiền là thứ mà chúng ta đánh đổi cuộc sống của mình để có được.
Survive 100 Days In Circle, Win $500,000 - Tập 1 — chương trình TV
I'll trade you my pants for your skirt.
Tớ đổi quần của tớ lấy váy của cậu.
Bruno (2000) — phim