usually/ˈjuːʒuːəli/adverb
Trạng từ chỉ thường xuyên hoặc thường lệ.
in most cases or normally
I usually wake up at 6 a.m.
Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ sáng.
Câu thoại thật có chữ “usually”
Doesn't usually happen to me.
Bình thường tôi không thế.
Country Remedy (2007) — phim
I don't usually drink beer.
tôi thường không uống bia.
Deadly Target (1994) — phim
Cross-dressers are usually great dancers.
Mấy người thích mặc đồ nữ thường nhảy rất đẹp mà.