precedent/ˈpresɪdənt/noun
Danh từ chỉ tiền lệ cho quyết định sau.
an earlier event that is used as an example
The case set a legal precedent for future decisions.
Vụ án đặt ra tiền lệ pháp lý cho các quyết định tương lai.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tiền lệ” trong tiếng Anh là precedent /ˈpresɪdənt/.
Danh từ chỉ tiền lệ cho quyết định sau.
an earlier event that is used as an example
The case set a legal precedent for future decisions.
Vụ án đặt ra tiền lệ pháp lý cho các quyết định tương lai.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt