savings/ˈseɪvɪŋz/noun
Danh từ chỉ khoản tiết kiệm hoặc tiền để dành.
money that has been saved for future use
She used her savings to buy a new car.
Cô ấy dùng tiền tiết kiệm để mua xe mới.
Câu thoại thật có chữ “savings”
My savings.
Tiền tiết kiệm của tôi.
The Good Student (2006) — phim
That's a lot of savings.
Tiết kiệm gì mà nhiều thế.
The Good Student (2006) — phim
I have savings, and I don't have expensive habits.
Tôi có tiền tiết kiệm, và tôi không có thói quen tiêu xài đắt đỏ.
Lives in Upheaval After an Eviction | “Last Days on Lake Trinity” | The New Yorker Documentary — phim