peoplehood/ˈpiː.pəl.hʊd/noun
Danh từ chỉ ý thức cộng đồng dân tộc.
the sense of being a distinct people
Their culture celebrates a strong sense of peoplehood.
Nền văn hóa của họ đề cao ý thức mạnh mẽ về bản sắc dân tộc.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tinh thần dân tộc” trong tiếng Anh là peoplehood /ˈpiː.pəl.hʊd/.
Danh từ chỉ ý thức cộng đồng dân tộc.
the sense of being a distinct people
Their culture celebrates a strong sense of peoplehood.
Nền văn hóa của họ đề cao ý thức mạnh mẽ về bản sắc dân tộc.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt