Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

tính thanh khoản” tiếng Anh là gì?

tính thanh khoản” trong tiếng Anh là liquidity /lɪˈkwɪdɪti/.

liquidity/lɪˈkwɪdɪti/noun

Danh từ chỉ tính thanh khoản hoặc khả năng chi trả.

how easily assets can be converted into cash

The company maintained high liquidity during the crisis.

Công ty duy trì tính thanh khoản cao trong thời kỳ khủng hoảng.

Học cả bộ “Tài chính / Ngân hàng