predicament/prɪˈdɪkəmənt/noun
Danh từ chỉ tình huống khó khăn, lúng túng.
a difficult or unpleasant situation
He found himself in a financial predicament.
Anh ấy rơi vào tình thế khó khăn về tài chính.
Câu thoại thật có chữ “predicament”
In this predicament I don't know
tôi cũng chẳng biết nữa
Simple Plan - Anywhere Else But Here — bài hát
to get into such a ridiculous predicament.
rơi vào một tình thế nực cười như vậy.
Hopscotch (1980) — phim
- Trang is in the same predicament.
- Trang cũng đang ở trong tình thế y hệt.
A Case of Honor (1989) — phim