quandary/ˈkwɑːndəri/noun
Danh từ chỉ tình huống khó xử, lưỡng lự.
a state of uncertainty about what to do
She was in a quandary over whether to accept the job.
Cô ấy rơi vào tình thế khó xử khi quyết định có nhận công việc hay không.
Câu thoại thật có chữ “quandary”
TS Eliot can set you straight on your quandary about time.
T.S. Eliot có thể giải cho cháu nỗi băn khoăn về thời gian.
Northern Borders — phim
"Quandary: a state of perplexity;
Bối rối: trạng thái hoang mang;
Bruno (2000) — phim