ancestor/ˈænsestər/noun
Danh từ chỉ tổ tiên hoặc người đi trước.
a person in your family who lived a long time ago
We found a photo of our ancestor from the 1800s.
Chúng tôi tìm thấy một bức ảnh của tổ tiên từ những năm 1800.
Câu thoại thật có chữ “ancestor”
Your ancestor was the Count of Boulogne.
Tổ tiên cậu là Bá tước xứ Boulogne.
You make all our ancestor crying again
Bạn làm cho tất cả tổ tiên của chúng tôi phải khóc một lần nữa
SHE DESTROY RICE AGAIN... (Kay's Cooking) - Tập 1 — chương trình TV
ancestor whisper you to stop once the
tổ tiên mách bảo bạn dừng lại
7 Traditional Vietnamese Food for the Lunar New Year (Northern Tet version) - Tập 1 — chương trình TV