installment/ɪnˈstɔːlmənt/noun
Danh từ chỉ khoản trả góp hoặc thanh toán định kỳ.
a regular payment made over time
She paid for the laptop in monthly installments.
Cô ấy trả góp tiền mua laptop hàng tháng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“trả góp” trong tiếng Anh là installment /ɪnˈstɔːlmənt/.
Danh từ chỉ khoản trả góp hoặc thanh toán định kỳ.
a regular payment made over time
She paid for the laptop in monthly installments.
Cô ấy trả góp tiền mua laptop hàng tháng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt