argue/ˈɑːrɡjuː/verb
Động từ chỉ hành động tranh luận hoặc bất đồng ý kiến.
to speak angrily or disagree about something
They often argue about money.
Họ thường cãi nhau về tiền bạc.
Câu thoại thật có chữ “argue”
For thats enough to argue.
hãy tự mình nghĩ gì đi chứ
Green Day - American Idiot — bài hát
That's great. We can argue Marxism.
Hay lắm. Mình có thể tranh luận về chủ nghĩa Marx
And hear 'em argue over who she gave head to first.
Và nghe chúng cãi lộn về việc nàng hướng về ai trước
Eminem - The Real Slim Shady — bài hát