delay/dɪˈleɪ/verb
to cause something to happen at a later time
The train was delayed by 30 minutes.
Chuyến tàu bị trì hoãn 30 phút.
Câu thoại thật có chữ “delay”
Stop that, you're causing a delay!
Thôi đi, bà làm chậm cả đám!
Bob The Butler (2005) — phim
Otherwise, it could delay the healing around your brain.
Nếu không, nó có thể làm chậm quá trình lành ở não.
STA 1 is installed and is finally operational after days of delay...
Trạm STA 1 đã được lắp đặt và cuối cùng cũng hoạt động sau nhiều ngày chậm trễ...