helicopter/ˈhelɪkɑːptər/noun
Danh từ chỉ máy bay trực thăng.
an aircraft with large blades on top that spin
The rescue team arrived by helicopter.
Đội cứu hộ đến bằng máy bay trực thăng.
Câu thoại thật có chữ “helicopter”
That's from a helicopter.
Đó là từ một chiếc trực thăng.
Will Smith’s Full Interview with Ellen - Tập 1 — chương trình TV
This is from a helicopter.
Đây là từ một chiếc trực thăng.
Will Smith’s Full Interview with Ellen - Tập 1 — chương trình TV
And the helicopter can touchdown at...
Và các máy bay trực thăng có thể hạ cánh ở ...
STRAPPED INTO A FALLING HELICOPTER - Smarter Every Day 154 - Tập 1 — chương trình TV