downtown/ˌdaʊnˈtaʊn/adverb
Danh từ chỉ khu trung tâm hoặc khu thương mại thành phố.
in or to the center of a city
We went shopping downtown.
Chúng tôi đi mua sắm ở trung tâm thành phố.
Câu thoại thật có chữ “downtown”
Take him downtown.
Đưa hắn về trung tâm.
Deadly Target (1994) — phim
Oh no, no, downtown!
Không không, ở khu phố trung tâm cơ
Ariana Grande - Winter Things — bài hát
You work downtown right?
Cô làm ở khu trung tâm đúng không?
Deadly Target (1994) — phim