before/bɪˈfɔːr/adverb
Giới từ chỉ trước khi hoặc thời điểm sớm hơn.
earlier than a particular time
I’ve seen that movie before.
Tôi đã xem bộ phim đó trước đây.
Câu thoại thật có chữ “before”
I've never seen before.
mà tôi chưa từng thấy trước đây.
Darin - Why does it rain — bài hát
Before you tell him goodbye.
trước khi em nói lời chia tay…
DHT - Listen To Your Heart ( ft. Edmee ) — bài hát
No one's ever heard before...
Chưa kẻ nào có thể nghe thấy...
Daniel Padilla - It Might Be You — bài hát