congregate/ˈkɑːŋɡrɪˌɡeɪt/verb
Động từ chỉ hành động tụ họp, tập trung.
to gather together in a group
People congregated in the square for the festival.
Mọi người tụ tập ở quảng trường để dự lễ hội.
Câu thoại thật có chữ “congregate”
They congregate, I think every Sunday.
Tôi nghĩ họ tụ tập vào mỗi Chủ nhật.
24h with the OSTRICH FOOTED TRIBE of Zimbabwe - Tập 1 — chương trình TV
♪ THEY CONGREGATE HERE ON THE SQUID-JIGGIN' GROUND ♪
♪ HỌ TỤ TẬP Ở ĐÂY TRÊN BÃI CÂU MỰC ♪
The Hungry Squid — phim