pimp/pɪmp/noun
Danh từ chỉ người môi giới mại dâm hoặc điều khiển gái mại dâm.
a person who manages prostitutes
The movie portrayed a pimp’s dangerous life.
Bộ phim khắc họa cuộc sống nguy hiểm của một ma cô.
Câu thoại thật có chữ “pimp”
We are prisoners of a no good pig of a pimp.
Bọn tôi là tù nhân của một thằng ma cô đểu cáng.
A Case of Honor (1989) — phim
As are the tattoos of the pimp who was standing on the corner.
Cùng với mấy hình xăm của gã ma cô đứng ở góc phố.
Swinging with the Finkels — phim
Thrift shop, pimp strut walking
Dáng đi xấc láo của ma cô trong Thrift shop
MACKLEMORE & RYAN LEWIS - FEAT. RAY DALTON - CAN'T HOLD US — bài hát