magnetism/ˈmæɡnɪˌtɪzəm/noun
Danh từ chỉ từ tính hoặc lực hút nam châm.
the force of attraction or repulsion between objects due to their magnetic fields
Magnetism is stronger near the poles of a magnet.
Từ tính mạnh hơn gần các cực của nam châm.
Câu thoại thật có chữ “magnetism”
Scientists had figured out how the created magnetism electricity by running in a electric current through loops of wire
Các nhà khoa học đã phát hiện được cách tạo ra điện từ trường bằng cách cho dòng điện chạy qua một cuộn dây,
100 Greatest Discoveries — phim
We've got this demonstration sort of giant bird cage. We can use that to show how electricity and magnetism are sort of interrelated
Chúng tôi có một thiết bị, như lồng chim khổng lồ này giúp chúng tôi có thể quan sát điện và từ trường quan hệ với nhau như thế nào.
100 Greatest Discoveries — phim
around nineteen hundred, people thought that energy was continued and that you could cut electricity magnetism, you can cut to final final final pieces without end
Vào những năm 1900, mọi người đều nghĩ năng lượng là vô tận và anh có thể chia cắt trường điện từ thành nhiều phần không giới hạn.
100 Greatest Discoveries — phim