obey/oʊˈbeɪ/verb
to follow rules or instructions
You must obey the traffic rules.
Bạn phải tuân theo luật giao thông.
Câu thoại thật có chữ “obey”
You obey the rules.
Bạn tuân thủ các quy tắc.
Rick Steves Egypt: Yesterday and Today - Tập 1 — chương trình TV
I don't have to obey your orders.
tôi không buộc phải tuân lệnh ngài.
Avarya | Sci-Fi Short Film — phim
I don't have to obey your orders.
tôi không buộc phải nghe lệnh ngài.
Avarya — phim