juggle/ˈdʒʌɡəl/verb
Động từ cân bằng nhiều nhiệm vụ hoặc tung hứng các vật thể cùng lúc.
to keep several objects in the air or manage tasks
She juggles work and family life pretty well.
Cô ấy xoay xở giữa công việc và cuộc sống gia đình khá tốt.
Câu thoại thật có chữ “juggle”
Want to learn how to juggle flaming chainsaws?
Hay học tung hứng lưỡi cưa lửa?
The first 20 hours -- how to learn anything - Josh Kaufman - TEDxCSU - Tập 1 — chương trình TV
maybe learning to juggle.
hay là trò tung hứng
After watching this, your brain will not be the same | Lara Boyd | TEDxVancouver - Tập 1 — chương trình TV
Turns out that he had to juggle three jobs to
Hoá ra hắn phải làm ba việc cùng lúc để
The Good Place — Thẩm phán Gen sống thử một ngày làm người — phim