interact/ˌɪntərˈækt/verb
Động từ chỉ hành động giao tiếp hoặc tương tác với ai.
to communicate or work together
Children need to interact with others.
Trẻ em cần tương tác với người khác.
Câu thoại thật có chữ “interact”
Does she ever interact?
Cháu có bao giờ tương tác lại không ạ?
They don't have a social life to interact with other people.
Họ không có đời sống xã hội để tương tác với người khác.
Asking Tribal Elders Life's Big Questions - Tập 1 — chương trình TV
These processes interact, and let me give you an example of how.
Những điều đó bao gồm tương tác, và để tôi lấy một ví dụ về việc này
After watching this, your brain will not be the same | Lara Boyd | TEDxVancouver - Tập 1 — chương trình TV