Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

tuyệt vời” tiếng Anh là gì?

tuyệt vời” trong tiếng Anh là great, amazing, super, awesome, wonderful, incredible, fantastic, terrific, marvelous /ɡreɪt/.

Trang này lấy ví dụ từ 3.348 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

great/ɡreɪt/adjective

Tính từ chỉ tuyệt vời hoặc có tầm quan trọng lớn.

very good or excellent

You did a great job!

Bạn đã làm rất tốt!

Câu thoại thật có chữ “great

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

amazing/əˈmeɪzɪŋ/adjective

Tính từ chỉ tuyệt vời hoặc gây ấn tượng mạnh mẽ.

causing great surprise or wonder

The view from the mountain was amazing.

Cảnh từ trên núi thật tuyệt vời.

Câu thoại thật có chữ “amazing

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

super/ˈsuːpər/adjective

Tính từ chỉ tuyệt vời hoặc rất tốt, xuất sắc.

extremely good or excellent

That’s a super idea!

Đó là một ý tưởng tuyệt vời!

Câu thoại thật có chữ “super

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

awesome/ˈɑːsəm/adjective

Tính từ chỉ sự tuyệt vời, ấn tượng.

extremely good or impressive

That movie was awesome!

Bộ phim đó thật tuyệt vời!

Câu thoại thật có chữ “awesome

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Phim

wonderful/ˈwʌndərfəl/adjective

Tính từ chỉ tuyệt vời hoặc kỳ diệu.

very good or pleasant

The dinner was wonderful.

Bữa tối thật tuyệt vời.

Câu thoại thật có chữ “wonderful

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

incredible/ˌɪnˈkredəbəl/adjective

Tính từ chỉ đáng kinh ngạc hoặc rất ấn tượng.

very surprising or difficult to believe

She has done an incredible job.

Cô ấy đã làm một công việc đáng kinh ngạc.

Câu thoại thật có chữ “incredible

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate

fantastic/fænˈtæstɪk/adjective

Tính từ chỉ sự tuyệt vời, xuất sắc.

extremely good or impressive

You did a fantastic job on the project.

Bạn đã làm rất tuyệt vời trong dự án.

Câu thoại thật có chữ “fantastic

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Phim

terrific/təˈrɪfɪk/adjective

Tính từ chỉ sự tuyệt vời, xuất sắc.

extremely good or excellent

You did a terrific job!

Bạn đã làm một công việc tuyệt vời!

Câu thoại thật có chữ “terrific

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Phim

marvelous/ˈmɑːr.vəl.əs/adjective

Tính từ chỉ điều gì tuyệt vời, đáng kinh ngạc hoặc rất ấn tượng.

extremely good or wonderful

The view from the hill was simply marvelous!

Khung cảnh từ trên đồi thật tuyệt vời!

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt