text/tekst/noun
Danh từ chỉ văn bản hoặc nội dung bằng chữ viết.
written words
The text is difficult to understand.
Văn bản này khó hiểu.
Câu thoại thật có chữ “text”
Text her.
Bố nhắn tin cho chị ấy đi.
Just, he didn't text?
Chỉ là, anh ta không nhắn tin à?
Text when you get home?
Về tới nhà nhắn cho chị nhé?