snowboard/ˈsnoʊ.bɔːrd/noun
Danh từ chỉ ván trượt tuyết, dùng trong thể thao mùa đông.
a board for sliding on snow
She rented a snowboard for the trip.
Cô ấy thuê một ván trượt tuyết cho chuyến đi.
Câu thoại thật có chữ “snowboard”
but learning to snowboard, much harder.
nhưng học trượt tuyết thì khó hơn nhiều
After watching this, your brain will not be the same | Lara Boyd | TEDxVancouver - Tập 1 — chương trình TV
or something on a skateboard or snowboard,
hoặc thứ gì đó ở trên ván trượt hoặc là ván trượt tuyết
ADLEYS 5th BiRTHDAY!! the ultimate 24 HOUR surprise! playground park, swimming pool, and ping pong! - Tập 1 — chương trình TV