flipper/ˈflɪp.ər/noun
Danh từ chỉ vây chân của động vật biển hoặc chân vịt lặn.
a fin-like limb or a tool for flipping
The dolphin’s flipper was injured.
Vây cá của con cá heo bị thương.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“vây cá” trong tiếng Anh là flipper /ˈflɪp.ər/.
Danh từ chỉ vây chân của động vật biển hoặc chân vịt lặn.
a fin-like limb or a tool for flipping
The dolphin’s flipper was injured.
Vây cá của con cá heo bị thương.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt