draftsman/ˈdræfts.mən/noun
Danh từ chỉ người vẽ bản thiết kế kỹ thuật.
a person who makes technical drawings
The draftsman created a detailed blueprint for us.
Người vẽ kỹ thuật đã tạo bản thiết kế chi tiết cho chúng tôi.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“vẽ kỹ thuật” trong tiếng Anh là draftsman /ˈdræfts.mən/.
Danh từ chỉ người vẽ bản thiết kế kỹ thuật.
a person who makes technical drawings
The draftsman created a detailed blueprint for us.
Người vẽ kỹ thuật đã tạo bản thiết kế chi tiết cho chúng tôi.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt