toward/təˈwɔːrd/preposition
Giới từ chỉ hướng tới hoặc về phía.
in the direction of something
She ran toward the door.
Cô ấy chạy về phía cánh cửa.
Câu thoại thật có chữ “toward”
Toward the end...
Về sau này...
You keep working toward a core talent.
Cứ làm mãi cho tới cái tài cốt lõi của mình.
Yeah. Gotta say, I'm leaning toward the pamphlet.
Ừ. Phải nói là em nghiêng về mấy tờ tài liệu.