crack/kræk/noun
Danh từ chỉ vết nứt hoặc kẽ hở trên bề mặt.
a line on the surface of something that is broken
There’s a crack in the wall.
Có một vết nứt trên tường.
Câu thoại thật có chữ “crack”
Let's crack this case!
Phá án thôi!
City Island: Going Places — phim
You have a crack!
Bác bị nứt rồi!
City Island USA! — phim
I crack easily under pressure.
Tớ dễ vỡ khi bị áp lực lắm.