umami/uːˈmɑːmi/noun
Danh từ chỉ vị umami hoặc vị ngon đậm đà.
a pleasant savory taste often found in meat, cheese, or broth
The mushroom soup has a rich umami flavor.
Súp nấm có vị ngọt thịt đậm đà.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“vị umami” trong tiếng Anh là umami /uːˈmɑːmi/.
Danh từ chỉ vị umami hoặc vị ngon đậm đà.
a pleasant savory taste often found in meat, cheese, or broth
The mushroom soup has a rich umami flavor.
Súp nấm có vị ngọt thịt đậm đà.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt