unscrupulous/ənˈskruːpjələs/adjective
Tính từ chỉ sự vô đạo đức, không nguyên tắc.
not honest or fair
He was an unscrupulous businessman who cheated customers.
Anh ta là một doanh nhân vô đạo đức, lừa đảo khách hàng.
Câu thoại thật có chữ “unscrupulous”
paid off some unscrupulous local cops.
đút lót vài viên cảnh sát địa phương vô lương tâm.