impudence/ˈɪmpjʊdəns/noun
Danh từ chỉ sự trơ tráo, thiếu tôn trọng.
rude or disrespectful behavior
His impudence shocked the entire audience.
Sự láo xược của anh ta làm cả khán giả sốc.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“vô lễ” trong tiếng Anh là impudence, impudent /ˈɪmpjʊdəns/.
Danh từ chỉ sự trơ tráo, thiếu tôn trọng.
rude or disrespectful behavior
His impudence shocked the entire audience.
Sự láo xược của anh ta làm cả khán giả sốc.
Tính từ chỉ sự trơ tráo, thiếu tôn trọng.
rude and not showing respect
The student's impudent remark shocked the teacher.
Lời nói hỗn xược của học sinh làm giáo viên sốc.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt