weapon/ˈwepən/noun
Danh từ chỉ vũ khí hoặc công cụ chiến đấu.
an object used to hurt or kill someone
The police found the weapon used in the robbery.
Cảnh sát đã tìm thấy vũ khí được sử dụng trong vụ cướp.
Câu thoại thật có chữ “weapon”
Take your weapon...
Cầm vũ khí lên...
Everyone, grab a weapon!
Mọi người, cầm lấy vũ khí!
NYPD. Drop your weapon!
Cảnh sát New York. Bỏ vũ khí xuống!