affair/əˈfer/noun
Danh từ chỉ vấn đề hoặc sự kiện quan trọng.
a matter or event that causes concern or interest
The president discussed foreign affairs.
Tổng thống đã thảo luận về các vấn đề đối ngoại.
Câu thoại thật có chữ “affair”
The affair.
Cuộc tình ấy.
Swinging with the Finkels — phim
Having an affair?
Ngoại tình á?
Swinging with the Finkels — phim
I had an affair.
Tôi đã ngoại tình.
Swinging with the Finkels — phim