moderate/ˈmɑːdərət/adjective
Tính từ chỉ ôn hòa hoặc vừa phải.
not extreme or excessive
He has moderate views on politics.
Anh ấy có quan điểm chính trị ôn hòa.
Câu thoại thật có chữ “moderate”
Resources, moderate to long.
Tài nguyên: đủ ở mức trung bình đến dài hạn.
to help low- and moderate-income communities
giúp các cộng đồng thu nhập thấp và trung bình,
The Barber of Little Rock | Oscar-Nominated Documentary — phim
because a coach can moderate their play style
bởi vì một huấn luyện viên có thể kiểm duyệt phong cách chơi của họ
How to Learn Anything FASTER - Tập 1 — chương trình TV