away/əˈweɪ/adverb
Trạng từ chỉ hướng đi xa hoặc rời khỏi nơi nào.
at a distance from a place or person
She walked away without saying a word.
Cô ấy đã bước đi xa mà không nói lời nào.
Câu thoại thật có chữ “away”
I should stay away.
con nên tránh xa anh ấy
Britney Spears - Criminal — bài hát
Go away, go away.
Đi đi, đi đi.
Rio Diablo (1993) — phim
Try again or walk away.
Gắng lần nữa hay quay bước ra đi
Trademark - Only Love — bài hát