verify/ˈverəfaɪ/verb
Động từ chỉ hành động xác minh hoặc kiểm tra tính đúng.
to check or prove that something is true or correct
Please verify your email address.
Vui lòng xác minh địa chỉ email của bạn.
Câu thoại thật có chữ “verify”
we intend to verify empirically in the human species.
chúng tôi định kiểm chứng bằng thực nghiệm, trên loài người,
which you can verify by looking at the original problem.
mà bạn có thể xác minh bằng cách nhìn | vào vấn đề ban đầu.
How Imaginary Numbers Were Invented - Tập 1 — chương trình TV
the police don't necessarily have the evidence they need to verify...
cảnh sát chưa hẳn có đủ bằng chứng để xác minh...
Flower — phim