Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

xác minh” tiếng Anh là gì?

xác minh” trong tiếng Anh là verify, verification /ˈverəfaɪ/.

Trang này lấy ví dụ từ 4 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

verify/ˈverəfaɪ/verb

Động từ chỉ hành động xác minh hoặc kiểm tra tính đúng.

to check or prove that something is true or correct

Please verify your email address.

Vui lòng xác minh địa chỉ email của bạn.

Câu thoại thật có chữ “verify

  • we intend to verify empirically in the human species.

    chúng tôi định kiểm chứng bằng thực nghiệm, trên loài người,

    Laboratory Conditions | Sci-Fi Short Filmphim

  • which you can verify by looking at the original problem.

    mà bạn có thể xác minh bằng cách nhìn | vào vấn đề ban đầu.

    How Imaginary Numbers Were Invented - Tập 1chương trình TV

  • the police don't necessarily have the evidence they need to verify...

    cảnh sát chưa hẳn có đủ bằng chứng để xác minh...

    Flowerphim

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Tin Tức

verification/ˌverɪfɪˈkeɪʃən/noun

Danh từ chỉ quá trình xác minh danh tính.

the process of checking if something is true or correct

Account verification takes only a few minutes.

Việc xác minh tài khoản chỉ mất vài phút.

Học cả bộ “Internet / Mạng xã hội

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt