officious/əˈfɪʃ.əs/adjective
Tính từ chỉ sự can thiệp quá mức, tọc mạch.
too eager to tell people what to do or give unwanted help
An officious guard stopped us at the entrance.
Một bảo vệ xăng xái chặn chúng tôi ở cổng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“xăng xái” trong tiếng Anh là officious /əˈfɪʃ.əs/.
Tính từ chỉ sự can thiệp quá mức, tọc mạch.
too eager to tell people what to do or give unwanted help
An officious guard stopped us at the entrance.
Một bảo vệ xăng xái chặn chúng tôi ở cổng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt