bad/bæd/adjective
Tính từ chỉ sự tệ hại hoặc không tốt.
not good; of poor quality or standard
He had a bad day at work.
Anh ấy có một ngày làm việc tệ.
Câu thoại thật có chữ “bad”
Want your bad romance!
Thèm muốn thứ ái tình nhơ nhuốc của anh
Lady Gaga - Bad Romance — bài hát
That bad girls do...
Mà các cô gái hấp dẫn làm)
Westlife - Bad Girls (WestLife) — bài hát
That bad girls do...
mà các cô gái hấp dẫn làm được
Westlife - Bad Girls (WestLife) — bài hát