habit building/ˈhæbɪt ˈbɪldɪŋ/noun
Danh từ chỉ việc xây dựng thói quen.
the process of forming consistent and productive behaviors
Habit building leads to long-term success.
Xây dựng thói quen dẫn đến thành công lâu dài.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“xây dựng thói quen” trong tiếng Anh là habit building /ˈhæbɪt ˈbɪldɪŋ/.
Danh từ chỉ việc xây dựng thói quen.
the process of forming consistent and productive behaviors
Habit building leads to long-term success.
Xây dựng thói quen dẫn đến thành công lâu dài.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt