scooter/ˈskuː.tər/noun
Danh từ chỉ xe tay ga hoặc xe trượt dùng cho trẻ em.
a small motorized vehicle
He rode a scooter to work.
Anh ấy điều khiển xe tay ga đi làm.
Câu thoại thật có chữ “scooter”
Great scooter, Timmy!
Xe trượt đẹp đấy Timmy!
Yabba made your scooter into a decoration!
Yabba biến cái xe trượt của cháu thành đồ trang trí kìa!
So, the scooter is on your Christmas list, Timmy!
Vậy ra cái xe trượt nằm trong danh sách Giáng sinh của cháu, Timmy!