sleigh/sleɪ/noun
Danh từ chỉ xe trượt tuyết kéo bằng ngựa.
a large sled drawn by animals, used on snow or ice
The children rode a sleigh through the snowy forest.
Bọn trẻ đi xe trượt tuyết qua rừng đầy tuyết.
Câu thoại thật có chữ “sleigh”
Mind the sleigh, everyone!
Coi chừng cỗ xe trượt tuyết, cả nhà ơi!
I had Father Christmas' sleigh. Father Christmas' actual sleigh?
Tớ được cỗ xe tuần lộc của ông già Noel. Cỗ xe thật của ông già Noel á?
Charlie and Lola: How Many More Minutes to Christmas? — phim
It pulls Father Christmas' sleigh high up in the air! Hmm?
Nó kéo cỗ xe của ông già Noel bay lên cao tít trên trời! Hửm?
Charlie and Lola: How Many More Minutes to Christmas? — phim